Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tap_DocT2_1.jpg Untitled_1.png Hinh_tin_hoc_lop_5.bmp Hinh_tin_hoc_lop_5_1.bmp Hinh_SGK_1.jpg Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp Untitled.bmp

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BÀI KT CUỐI HỌC KỲ II - TOÁN - KHỐI 3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Anh Dũng
    Ngày gửi: 22h:18' 09-04-2017
    Dung lượng: 83.5 KB
    Số lượt tải: 1920
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Năm học 2014-2015
    MÔN: TOÁN – LỚP 3
    (Thời gian: 40 phút không kể giao đề)
    Họ và tên: ………………………………… Lớp: ………………......Số phách: ………............
    Trường : Tiểu học Lê Hồng Phong Giám thị: …………………....................................

    Số phách: …………........
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên

    
    
    Bài 1( 1 điểm):
    a, Đọc các số sau:
    - 17830: ............................................................................................................................
    - 80008 cm2 : .....................................................................................................................
    b, Viết các số sau bằng số La Mã :
    10: ........ 6: ........... 20: .............. 4: ............ 15: .............. Bài 2 (2 điểm) : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    a, Trong các số: 42 078, 42 075, 42 090, 42 100, 42 099, 43 000. Số lớn nhất là:
    A. 42 099 B. 43 000 C. 42 075 D. 42 090
    b.Gía trị của chữ số 5 trong số 65 478 là:
    A.50 000 B.500 C.5000 D.50
    c, Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:
    A . 14cm B . 28cm C . 45cm
    d, Nam đi từ trường lúc 11 giờ kém 20 phút. Nam về đến nhà lúc 11 giờ. Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút?
    A. 20 phút B. 15 phút C. 25 phút
    Bài 3 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
    13946 + 3524 48253 - 15739 5607 × 4 40096 : 7
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................






    Bài 4 (2 điểm) : a) Điền dấu >, <, =
    5km .......... 4009 m 1200g ......... 1kg 400g
    8hm3dam ...... 83dam 1 giờ ........... 55 phút
    b)Tính giá trị biểu thức
    4112 : ( 4 × 2) 81025 - 12071× 6
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 5 (1,5 điểm) Giải toán
    Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 32 500 đồng. Hỏi mua 8 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền?
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 6: ( 1,5 điểm)
    a, Viết các đường kính và bán kính của hình vẽ bên:
    - Đường kính:.......................................................
    - Bán kính: ...........................................................



    b, Tìm x
    x : 3 = 1465 ( dư 2)
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    .............................................................
    HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN - LỚP 3A5
    Năm học 2014-2015
    Bài 1 (1 điểm):
    - Phần 1 (0,5 điểm) Viết đúng mỗi kết quả cho khoảng 0,25 điểm.
    - Phần 2 (0,5 điểm) Điền đúng mỗi ô trống cho 0,1 điểm.
    Bài 2 (2 điểm)
    - Mỗi phần đúng (0,5 điểm)
    a) B b) C c) B d) A
    Bài 3 ( 2 điểm):
    Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính - cho 0,5 điểm. Nếu HS đặt tính sai
    không cho điểm ở phép tính đó.
    Bài 4 ( 2 điểm)
    - Phần 1 (1 điểm) Điền dấu đúng mỗi phần là 0,25 điểm
    5km ...>....... 4009 m 1200g ...<...... 1kg 400g
    8hm3dam ..=.... 83dam 1 giờ .....>...... 55 phút
    - Phần 2 (1 điểm): Mỗi phần đúng là 0,5 điểm
    4112 : ( 4 × 2) 81025 - 12071× 6
    = 4112: 8 = 81025- 72426
    = 514 = 8599
    Bài 5 (1,5 điểm):
    Một quyển sách có số tiền là: 32500 : 5 = 6500 ( đồng) ( 0,5 điểm)
    Mua 8 quyển sách phải trả số tiền là: 6500 x 8 = 52000 ( đồng)
    Đ/S: 52000 đồng ( 1 điểm)
    Chú ý: Câu trả lời của học sinh phải ngắn gọn, đủ ý, GV cho đủ số điểm. HS không ghi đáp số trừ 0,25 điểm/mỗi phần
    Bài 6 (1,5 điểm):
    - Phần 1 (0,5 điểm) : H ghi đúng tên đường kính : AB ; bán kính : OA ; OB ; OI.
    - Phần 2 (1 điểm) x : 3 = 1465 ( dư 2)
    x = 1465 x 3 + 2
    x = 4397



    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Năm học 2014-2015
    MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 3
    (Thời gian: 50 phút không kể giao đề)
    Họ và tên: ………………………………… Lớp: ………………......Số phách: ………............
    Trường : Tiểu học Lê Hồng Phong Giám thị:…………………....................................

    Số phách: …………........
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên

    
    I. Kiểm tra viết ( 4
     
    Gửi ý kiến